30 Câu hỏi. 128 Lượt xem. Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 2. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Môn đại cương. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị
Đề thi kiểm tra Toán - Lớp 6 - 52 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Trắc nghiệm Toán 6 CD Bài 1: Phân số với tử và mẫu là số nguyên có đáp án
. Trang chủ Đại Học Đại cương ADMICRO A. Giảm phân xảy ra trong tế bào sinh giao tử B. Giảm phan tạo ra bốn tế bào đơn bội C. Trong giảm phân các NST không trao đổi vật chất di truyền D. Trong giảm phân có sự phân li của hai NST trong mỗi cặp tương đồng Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi xem đáp án ANYMIND360 / 1 Câu hỏi này thuộc ngân hàng trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Xem chi tiết để làm toàn bài ZUNIA12 ZUNIA9 ADMICRO TÀI LIỆU THAM KHẢO
Giảm phânCâu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10Mời quý thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo bài Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 19 Giảm phân được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa Sinh học 10, với các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Sinh đa dạng, hỗ trợ quá trình dạy và học đạt kết quả nghiệm Sinh học 10 bài 18Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 22Bài tập trắc nghiệm Sinh học 10 bài 191. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?A. Tế bào sinh dưỡngB. Tế bào giao tửC. Tế bào sinh dục chínD. Hợp tử2. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéoB. Có sự phân chia của tế bào chấtC. Có sự phân chia nhânD. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép3. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ởA. kì giữa I và kì sau IB. kì giữa II và kì sau IIC. kì giữa I và kì giữa IID. cả A và C4. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau làA. Các NST đều ở trạng thái đơnB. Các NST đều ở trạng thái képC. Có sự dãn xoắn của các NSTD. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào5. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?A. kì đầu IB. kì giữa IC. kì đầu IID. kì giữa II6. Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?A. Phân li các NST đơnB. Phân li các NST kép, không tách tâm độngC. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bàoD. Tách tâm động rồi mới phân li7. Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?A. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bàoB. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bàoC. Mỗi chiếc về một cực tế bàoD. Đều nằm ở giữa tế bào8. Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con cóA. nNST đơn, dãn xoắnB. nNST kép, dãn xoắnC. 2n NST đơn, co xoắnD. n NST đơn, co xoắn9. Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân làA. Tương tự như quá trình nguyên phânB. Thể hiện bản chất giảm phânC. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kìD. Có xảy ra tiếp hợp NST10. Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?A. Kì sau II, kì cuối II và kì giữa IIB. Kì đầu II, kì cuối II và kì sau IIC. Kì đầu II, kì giữa IID. Tất cả các kì11. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST làA. Làm tăng số lượng NST trong tế bàoB. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyềnC. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh họcD. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST12. Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?1 Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I2 Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian3 Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ4 Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúcNhững phương án trả lời đúng làA. 1, 2B. 1, 3C. 1, 2, 3Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài 2n = 8 giảm phân bình thường. sử dụng dữ kiện này trả lời câu hỏi 13 – 1613. Ở kì sau I, trong mỗi tế bào cóA. 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm độngB. 16 NST đơn, 0 cromatit, 16 tâm độngC. 8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm độngD. 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động14. Ở kì sau II, trong mỗi tế bào cóA. 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm độngB. 4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm độngC. 8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm độngD. 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động15. Số NST đơn môi trường nội bào cần cung cấp cho các tế bào đó hoàn thành giảm phân làA. 80B. 8C. 16D. 4016. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được làA. 20B. 10C. 5D. 117. Một loài 2n, giảm phân không có trao đổi chéo, tối đa cho bao nhiêu loại giao tử?A. 2nB. 22nC. 3nD. 218. Một loài 2n, khi giảm phân có k cặp NST xảy ra trao đổi chéo đơn tại 1 điểm, số loại giao tử tối đa thu được 2n+kC. 3nD. 219. Một loài 2n, khi giảm phân có tối đa bao nhiêu cách sắp xếp NST trên mặt phẳng xích đạo ở kì giữa I?A. 2nB. 2n+kC. 2n-1D. 220. Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?A. xB. 2xC. 3xD. 4x21. Trong giảm phân, cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây?A. Nhân đôi B. Tiếp hợpC. Trao đổi chéoD. Co xoắn22. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân?A. NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô NST có hình dạng đặc trưng cho loàiC. Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô Hiện tượng tiếp hợp và có thể dẫn tới trao đổi chéo giữa các crô-ma-tít trong cặp NST tương đồng được diễn ra vào giai đoạnA. kì đầu của giảm phân 2 B. ki sau của giảm phân 2. C. kì đầu của giảm phân 1 D. kì sau của giảm phân Đặc điểm chỉ có ở kì sau của giảm phân 1 mà không có ở các kì khác của phân bào giảm phân làA. NST ở dạng kép gắn lên thoi vô sắc và được phân li về hai cực tế bào. B. Mỗi NST có hai tàm động và trượt về hai cực tế bào. C. NST ở dạng sợi đơn bám thoi vô sắc và được phân li về hai cực tế bào. D. NST nha xoắn cực đại để trở về trạng thái sợi án Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 19Câu 1 C. Tế bào sinh dục chínCâu 2 A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéoCâu 3 C. kì giữa I và kì giữa IICâu 4 D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bàoCâu 5 A. kì đầu ICâu 6 C. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bàoCâu 7 B. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bàoCâu 8 D. n NST đơn, co xoắnCâu 9 A. Tương tự như quá trình nguyên phânCâu 10 B. Kì đầu II, kì cuối II và kì sau IICâu 11 B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyềnCâu 12 B. 1, 31 Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm3 Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹCâu 13 A. 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm độngCâu 14 C. 8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm độngCâu 15 D. 40Câu 16 C. 5Câu 17 A. 2nCâu 18 B. 2n+kCâu 19 C. 2n-1Câu 20 B. 2xCâu 21 CCâu 22 D. Đặc điểm chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô kì giữa của giảm phân 1 các NST kép xếp thành hai hàng ngang; còn ở kì giữa của nguyên phân các NST kép xếp thành một hàng 23 C. Ở kì đầu của giảm phân I diễn ra sự tiếp hợp dẫn tới trao đổi chéo giữa các crô-ma-tít trong cặp NST tương đồng làm phát sinh hoán vị 24 A. Kì sau là giai đoạn phân li NST. ở giảm phân 1 thì NST kép phân li.
Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu tới các bạn bài Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 19 Giảm phân được VnDoc sưu tầm và tổng hợp các nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Sinh học lớp 10 hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết tại đây ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THPT miễn phí trên Facebook Tài liệu học tập lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới 1 Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượngA. NST co ngắn và hiện rõ dầnB. NST tiếp hợp và trao đổi chéoC. Màng nhân phồng lên và biến mấtD. Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thànhCâu 2 Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân ITrong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gianGiảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹBốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúcNhững phương án trả lời đúng làA. 1, 2B. 1, 3C. 1, 2, 3D. 1, 2, 3, 4Câu 3 Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phânB. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào nC. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bộiD. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tửCâu 4 Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéoB. Có sự phân chia của tế bào chấtC. Có sự phân chia nhânD. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST képCâu 5 Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?A. x B. 2x C. 3x D. 4xCâu 6 Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?A. Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2nB. Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2nC. Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST nD. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩnCâu 7 Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau làA. Các NST đều ở trạng thái đơnB. Các NST đều ở trạng thái képC. Có sự dãn xoắn của các NSTD. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bàoCâu 8 Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiêm vì nguyên nhân nào sau đây?A. Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắnB. Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bộiC. Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹD. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹCâu 9 Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?A. Phân li các NST đơnB. Phân li các NST kép, không tách tâm độngC. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bàoD. Tách tâm động rồi mới phân liCâu 10 Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST làA. 24 B. 48 C. 96 D. 12Câu 11 Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?A. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bàoB. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bàoC. Mỗi chiếc về một cực tế bàoD. Đều nằm ở giữa tế bàoCâu 12 Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lầnB. Giảm phân trải qua hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lầnC. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dụcD. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chấtCâu 13 Một tế bào có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào trên đã không trải qua quá trình phân bào nào sau đây?A. Nguyên phânB. Giảm phân 1C. Giảm phân 2D. Trực phânCâu 14 Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân làA. Tương tự như quá trình nguyên phânB. Thể hiện bản chất giảm phânC. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kìD. Có xảy ra tiếp hợp NSTCâu 15 Cho các phát biểu sauDiễn ra hai lần phân bào liên tiếpNó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tínhỞ kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NSTỞ kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồngCó bao nhiêu phát biểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử?A. 1, 2, 3B. 3, 4C. 2, 3, 4D. 1, 2, 3, 4Câu 16 Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST làA. Làm tăng số lượng NST trong tế bàoB. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyềnC. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh họcD. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NSTCâu 17 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2?A. Màng nhân xuất hiệnB. Thoi tơ vô sắc biến mấtC. NST ở dạng sợi đơnD. Các NST ở dạng sợi képCâu 18 Ruồi giấm 2n= 8. Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li. Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo raA. Hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơnB. Hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST képC. Một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST képD. Một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơnCâu 19 Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được làA. 20 B. 10 C. 5 D. 1Câu 20 Ở kì sau II, trong mỗi tế bào cóA. 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm độngB. 4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm độngC. 8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm độngD. 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm độngCâu 21 Quá trình giảm phân xảy ra ởA. Tế bào sinh dục chínB. Tế bào sinh Hợp Giao 22 Giảm phân là hình thức phân bào phổ biến củaA. Tế bào sinh Tế bào sinh dục Hợp A và C đều 23 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?A. Tế bào sinh dục chínB. Giao tửC. Tế bào sinh dưỡngD. Tế bào xômaCâu 24 Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ởA. Kì trung Kì Kì Tất cả các 25 Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG đúng đối với kì cuối I của giảm phân?A. Có hai tế bào conB. Các NST ở dạng sợi képC. Các tế bào con có số lượng NST bằng một nửa tế bào gốcD. Không có trường hợp nào cảCâu 26 Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ởA. Kì Kì Kì Tất cả các kì 27 Đặc điểm nào dưới đây của giảm phân chỉ xảy ra ở lần phân chia thứ hai?A. Tiếp hợp và trao đổi chéoB. Các NST kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạoC. Các NST kép tách tâm độngD. Thoi vô sắc hình thànhTrên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn bài Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 19 Giảm phân. Chắc hẳn qua bài viết bạn đọc đã nắm được những ý chính cũng như trau dồi được nội dung kiến thức của bài học rồi đúng không ạ? Bài viết tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm về bài giảm phân giúp bạn đọc có thể luyện tập kiến thức bài học. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh cùng tham khảo thêm tài liệu Giải bài tập Sinh học 10, Giải Vở BT Sinh Học 10, Giải bài tập Sinh học 10 ngắn nhất, Trắc nghiệm Sinh học 10, Chuyên đề Sinh học lớp 10, Tài liệu học tập lớp 10 mà VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn giúp bạn đọc có thể giải đáp được những thắc mắc và trả lời được những câu hỏi khó trong quá trình học tập. mời bạn đọc cùng đặt câu hỏi tại mục hỏi đáp học tập của VnDoc nhé. Chúng tôi sẽ hỗ trợ trả lời giải đáp thắc mắc của các bạn trong thời gian sớm nhất có thể nhé.
câu hỏi trắc nghiệm giảm phân